第6课 你的手机号是多少?
Bài 06 · HSK 1 (3.0) · 学练手册

语音儿化

1

儿化

Âm uốn lưỡi “erhua”
录音 06-1
小语讲堂

汉语中一些词后边加上词尾“儿”,表示“细小、喜爱”的感情色彩,有时会改变词义、词性。有的词语直接加“儿”,相应地在原拼音后加“r”;有的词语后边不直接加“儿”,但口语习惯上会儿化。

Trong tiếng Hán, thêm “儿” vào sau một số từ có thể biểu thị sắc thái nhỏ bé hoặc thân mật, đôi khi làm thay đổi nghĩa hay từ loại. Khi ghi Pinyin, âm uốn lưỡi thường được biểu thị bằng chữ r ở cuối âm tiết.
先跟读,再大声朗读。
Nghe và đọc theo, sau đó đọc to.
原词词性儿化词性
zhè
này
代词
đại từ
这儿
zhèr
ở đây
代词
đại từ
nào
代词
đại từ
哪儿
nǎr
ở đâu
代词
đại từ
huà
vẽ
动词
động từ
画儿
huàr
bức tranh
名词
danh từ
gài
đậy
动词
động từ
盖儿
gàir
cái nắp
名词
danh từ
cái
量词
lượng từ
个儿
gèr
vóc dáng
名词
danh từ
yǎn
mắt
名词
danh từ
眼儿
yǎnr
lỗ nhỏ
名词
danh từ
看图片,先跟读,再大声朗读。注意儿化发音。
Xem hình, nghe và đọc theo, sau đó đọc to. Chú ý cách phát âm âm uốn lưỡi.
面条儿
miàntiáor
面条儿
mì sợi
好玩儿
hǎowánr
好玩儿
vui, thú vị
一点儿
yìdiǎnr
一点儿
một chút
饭馆儿
fànguǎnr
饭馆儿
nhà hàng
那儿
nàr
那儿
ở đó
这儿
zhèr
这儿
ở đây
玩儿
wánr
玩儿
chơi
歌儿
gēr
歌儿
bài hát
2

拼写规则——隔音符号

Quy tắc viết – dấu cách âm

“a、o、e”开头的音节与前面的音节相接时,为了避免音节界限不清楚,要在两个音节间使用隔音符号(’)进行区分。例如:“shí’èr(十二)、Xī’ān(西安)、Tiān’ān Mén(天安门)”。

Khi âm tiết bắt đầu bằng a, o hoặc e đứng sau một âm tiết khác, dùng dấu cách âm để tránh nhầm ranh giới âm tiết. Ví dụ: shí’èr, Xī’ān, Tiān’ān Mén.
shí’èr
十二
mười hai
Xī’ān
西安
Tây An
Tiān’ān Mén
天安门
Thiên An Môn
1

听录音,选择听到的双音节并大声朗读。

Nghe, chọn từ hai âm tiết nghe được rồi đọc to.
录音 06-2
听录音,选择听到的双音节并大声朗读。
Nghe, chọn từ hai âm tiết nghe được rồi đọc to.
1
选择听到的双音节
Chọn từ hai âm tiết nghe được.
2
选择听到的双音节
Chọn từ hai âm tiết nghe được.
3
选择听到的双音节
Chọn từ hai âm tiết nghe được.
4
选择听到的双音节
Chọn từ hai âm tiết nghe được.
5
选择听到的双音节
Chọn từ hai âm tiết nghe được.
6
选择听到的双音节
Chọn từ hai âm tiết nghe được.
2

听录音,分辨儿化与非儿化发音,再跟读、朗读。

Nghe, phân biệt cách đọc có và không có âm uốn lưỡi, sau đó đọc theo và đọc to.
录音 06-2
听录音,分辨儿化与非儿化发音的不同,再跟读、朗读。
Nghe, phân biệt cách đọc có và không có âm uốn lưỡi, sau đó đọc theo và đọc to.
1
分辨儿化与非儿化发音
Phân biệt cách đọc có và không có âm uốn lưỡi.
AB nàr
2
分辨儿化与非儿化发音
Phân biệt cách đọc có và không có âm uốn lưỡi.
AB cír
3
分辨儿化与非儿化发音
Phân biệt cách đọc có và không có âm uốn lưỡi.
A huàrB huà
4
分辨儿化与非儿化发音
Phân biệt cách đọc có và không có âm uốn lưỡi.
A yí kuàirB yí kuài
5
分辨儿化与非儿化发音
Phân biệt cách đọc có và không có âm uốn lưỡi.
A jiāyóuB jiāyóur
6
分辨儿化与非儿化发音
Phân biệt cách đọc có và không có âm uốn lưỡi.
A chàng gērB chàng gē
1

听力 · 第一部分

Nghe hiểu · Phần I
录音 06-3
第一部分 Part I第1—3题:听短语,选择正确图片。每题听两次。
三个苹果。
Câu 1-3: Nghe từng cụm từ và chọn hình đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
1
听短语,选择正确图片。
Nghe cụm từ và chọn hình đúng.
Câu nghe 1
2
听短语,选择正确图片。
Nghe cụm từ và chọn hình đúng.
Câu nghe 2
3
听短语,选择正确图片。
Nghe cụm từ và chọn hình đúng.
Câu nghe 3
2

听力 · 第二部分

Nghe hiểu · Phần II
录音 06-3
第二部分 Part II第4—5题:听问题,选择正确回答。每题听两次。
今天天气怎么样?
Câu 4-5: Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
4
选择正确回答
Chọn câu trả lời đúng.
5
选择正确回答
Chọn câu trả lời đúng.
3

听力 · 第三部分

Nghe hiểu · Phần III
录音 06-3
第三部分 Part III第6—8题:听对话,选择最匹配的图片。每题听两次。
你好!你好!很高兴认识你。
Câu 6-8: Nghe từng đoạn hội thoại và chọn hình phù hợp nhất. Mỗi câu được nghe hai lần.
Các hình A đến D cho câu 6-8ABCD
6
选择最匹配的图片
Chọn hình phù hợp nhất.
7
选择最匹配的图片
Chọn hình phù hợp nhất.
8
选择最匹配的图片
Chọn hình phù hợp nhất.
4

听力 · 第四部分

Nghe hiểu · Phần IV
录音 06-3
第四部分 Part IV第9—10题:听句子和问题,选择正确答案。每题听两次。
下午我去超市,我想买一些水果。说话人下午去哪里?
Câu 9-10: Nghe câu và câu hỏi, sau đó chọn đáp án đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
9
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
10
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
1

阅读 · 第一部分

Đọc hiểu · Phần I
第一部分 Part I第11—13题:选择与句子最匹配的图片。
Câu 11-13: Chọn hình phù hợp nhất với từng câu.
Các hình A đến D cho câu 11-13ABCD
Wǒ yǒu yí ge xīn diànnǎo.
我有一个新电脑。
Tôi có một chiếc máy tính mới.
11
Jīntiān Xīngqī’èr.
今天星期二。
Hôm nay là thứ Ba.
12
Wǒ xiǎng qù chāoshì mǎi dōngxi.
我想去超市买东西。
Tôi muốn đi siêu thị mua đồ.
13
2

阅读 · 第二部分

Đọc hiểu · Phần II
第二部分 Part II第14—16题:匹配句子。
Câu 14-16: Ghép câu hỏi hoặc câu dẫn với câu trả lời phù hợp.
A
Zuò chūzūchē.
坐出租车。
Đi taxi.
B
Zhēn hǎokàn!
真好看!
Thật đẹp!
C
Bāozi.
包子。
Bánh bao.
D
Hǎo de, xièxie!
好的,谢谢!
Vâng, cảm ơn!
Nǐ chī shénme?
你吃什么?
Bạn ăn gì?
14
Wǒmen zěnme qù?
我们怎么去?
Chúng ta đi bằng cách nào?
15
Zhè shì lǎoshī de xīn diànnǎo.
这是老师的新电脑。
Đây là máy tính mới của giáo viên.
16
3

阅读 · 第三部分

Đọc hiểu · Phần III
第三部分 Part III第17—18题:选词填空。
Câu 17-18: Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.
A
yǒu
B
niúnǎi
牛奶
sữa bò
C
míngzi
名字
tên
Wǒ xiǎng mǎi (  ).
我想买(  )。
Tôi muốn mua (  ).
17
Nán: Wǒ de shǒujīhào shì +86 13552721160.
Nǚ: Wǒ (  ) nǐ de shǒujīhào, nǐ de diànhuàhào ne?
男:我的手机号是 +86 13552721160。
女:我(  )你的手机号,你的电话号码呢?
Nam: Số điện thoại di động của tôi là +86 13552721160.
Nữ: Tôi (  ) số di động của bạn, còn số điện thoại của bạn thì sao?
18
4

阅读 · 第四部分

Đọc hiểu · Phần IV
第四部分 Part IV第19—20题:选择正确答案。
Câu 19-20: Đọc nội dung và chọn đáp án đúng.
19
Wǒ jiā yǒu sān kǒu rén: bàba, māma hé wǒ.
我家有三口人:爸爸、妈妈和我。
Nhà tôi có ba người: bố, mẹ và tôi.
Shuōhuàrén jiālǐ yǒu jǐ kǒu rén?
说话人家里有几口人?
Gia đình người nói có mấy người?
20
Míngtiān Xīngqītiān, wǒ xiūxi, xiǎng qù chāoshì mǎi niúnǎi.
明天星期天,我休息,想去超市买牛奶。
Ngày mai là Chủ nhật, tôi nghỉ và muốn đi siêu thị mua sữa.
Shuōhuàrén xiǎng mǎi shénme?
说话人想买什么?
Người nói muốn mua gì?